HỆ THỐNG SẮC KÝ LỎNG CAO ÁP (HPLC) Model: Agilent 1220 Infinity LC Gradient System VL Hãng sản xuất: Agilent Technologies / Mỹ

HỆ THỐNG SẮC KÝ LỎNG CAO ÁP (HPLC)
Model: Agilent 1220 Infinity LC Gradient System VL
Hãng sản xuất: Agilent Technologies / Mỹ

Đặc điểm chung của hệ thống

  • Thế hệ máy mới 100%.
  • Thiết bị được thiết kế đáp ứng nhu cầu phân tích trong lĩnh vực: môi trường, sản xuất hóa chất, thực phẩm, dược phẩm,…
  • Hệ sắc ký lỏng Agilent 1220 Infinity LC đáp ứng cho những phòng thí nghiệm có qui mô vừa và nhỏ, liên quan đến những phương pháp phân tích theo tiêu chuẩn.
  • Hệ thống Agilent 1220 Infinity LC dễ vận hành, dễ bảo trì, bảo dưỡng và đáp ứng những yêu cầu nghiêm ngặt trong phòng thí nghiệm và cài đặt các tiêu chuẩn mới.
  • Hệ thống cung cấp dung môi thiết kế tối ưu nhất đảm bảo độ ổn định với khả năng tạo xung dung môi tự do lên đến 10 ml/phút. Bơm được kiểm soát bằng mô tơ phụ và cấu tạo bơm kép làm cho hệ thống linh hoạt hơn trong việc thay đổi thể tích hành trình để chọn tốc độ dòng tối ưu và duy trì hệ thống đến mức tối thiểu.
  • Bộ rửa seal liên tục đảm bảo ngăn cản sự ăn mòn từ những ứng dụng khi sử dụng nhiều dung dịch có nồng độ muối cao hơn 0,1 M.
  • Phần mềm điều khiển hệ thống: Agilent ChemStation Software đáp ứng tiêu chuẩn GLP/GMP.
  • Các dịch vụ kỹ thuật bao gồm IQ (Installation Qualification), OQ (Operation Qualification) và PQ (Performance Qualitification), LMP (Lap Monitor and Diagnostic Software), các chương trình cho phép kiểm tra, chuẩn đoán thiết bị và người vận hành có thể thiết lập lịch trình giải quyết các sự cố mà không ảnh hưởng đến quá trình phân tích.
    HỆ THỐNG CUNG CẤP BAO GỒM:
    Gradient pump (max. pressure 400 bar), manual injector, variable wavelength detector và Software Control.
    HỆ THỐNG BƠM DUNG MÔI GRADIENT
    1220 Infinity LC Gradient System VL
  • Số kênh dung môi: 2
  • Thiết kế: bơm piston kép nối tiếp nhau với bộ phận dẫn động có bước chuyển động khác nhau được thiết kế bản quyền, có các piston nổi và van chủ động đầu vào.
  • Độ chính xác của tốc độ dòng: ≤ ± 0,07% RSD, hay ≤ ± 0,02 phút SD tùy thuộc vào thời gian lưu hay nhiệt độ phòng.
  • Tốc độ dòng cài đặt: 0,001-10,00 mL/phút, bước thay đổi 0,001 mL/phút
  • Khoảng tốc độ dòng: 0,2 - 10,00 mL/phút
  • Độ ổn định của tốc độ dòng: ± 1% hay 10 µL/ phút
  • Độ đúng của tốc độ dòng: ± 1% hoặc 10 μL/phút
  • Khoảng áp suất: 0-400 bar (0-5880 psi) ở 5 ml/phút; 0-200 bar ở 10 ml/phút
  • Bù trừ độ nén: < 2 % (typically < 1 %), tại 1 mL/phút isopropanol, tại áp suất > 1 MPa (10 bar)
  • Bù trừ độ nén: Có khả năng bù trừ độ nén tự động, định trước dựa trên độ nén của pha động.
  • Khoảng pH: 1,0 - 12,5
  • Tạo gradient: Trộn áp suất thấp sử dụng van thành phần tốc độ cao.
  • Thể tích trễ: 600 - 900ml, phụ thuộc áp suất ngược (có thể loại bỏ hoàn toàn nếu sử dụng autosampler)
  • Thành phần dung môi: 0 - 95% hoặc 5 - 100%, người sử dụng có thể lựa chọn.
  • Độ chính xác thành phần: < 0.2 % RSD
  • Nguồn điện: 100 – 240 VAC, ± 10%, 50 hoặc 60 Hz
  • Công suất tiêu thụ: 240 VA / 210 W / 717 BTU (tối đa)
  • Nhiệt độ vận hành: 0 – 55°C, độ ẩm < 95% (không đọng nước)
  • Tiêu chuẩn an toàn IEC, CSA, UL: Installation Category II, Pollution Degree 2
  • Kích thước: 640 × 370 × 420 mm
  • Trọng lượng: 30 kg
    Bộ khử khí
    Agilent Integrated Degassing Unit
  • Với kênh khử khí kép (kỹ thuật Teflon AF) bằng áp suất liên tục cung cấp cho hệ thống thể tích thấp (1,5 ml/kênh). Điều này giúp hệ thống đạt được việc cân bằng đường nền trong thời gian ngắn.
  • Số kênh tối đa: 2
  • Tốc độ dòng tối đa: 10 ml/phút/kênh
  • Thể tích trong: 1.5 ml/kênh
  • Được tich hợp sẵn trong máy khi xuất xưởng
    Bộ dụng cụ cho bảo trì hệ thống HPLC
  • Bao gồm các công cụ thiêt yếu cho việc hoạt động và bảo dưỡng hệ thống Agilent 1200 Infinity Series LC
    Bộ rửa seal liên tục (Continuous seal wash kit)
  • Đảm bảo ngăn cản sự ăn mòn từ những ứng dụng sử dụng nhiều dung dịch có nồng độ muối cao hơn 0,1 M.
    Hệ thống bơm mẫu
    Agilent 1220 Infinity LC Manual Injector
  • Thể tích vòng chứa mẫu (loop) : 20µL
  • Khoảng thể tích loop từ 20 µL đến 5 mL
  • Van bơm mẫu 7 cổng Rheodyne có tuổi thọ cao.
    Đầu dò UV-VIS
    Agilent 1220 Infinity LC Variable Wavelength Detector
  • Đầu dò loại: Double-beam photometer
  • Nguồn sáng: đèn deuterium.
  • Khoảng bước sóng: 190 - 600 nm.
  • Độ nhiễu: ± 0.35 × 10-5 AU tại bước sóng 230 nm.
  • Độ trôi: 3 x 10-4 AU/giờ, tại bước sóng 230 nm.
  • Khoảng hấp thụ tuyến tính: > 2 AU (5%) giới hạn trên.
  • Độ chính xác của bước sóng: ± 1 nm, tự điều chỉnh với các đường deuterium, thẩm định với bộ lọc holmium oxide.
  • Tốc độ thu nhận dữ liêu tối đa: 80 Hz
  • Độ rộng khe chia: 6.5 nm
  • Flow cell (tiêu chuẩn): thể tích 14 µL, đường truyền quang 10 mm, áp suất tối đa là 40 bar.
  • Nguồn điện: 100 – 240 VAC, ± 10%, 50 hoặc 60 Hz
  • Công suất tiêu thụ: 240 VA / 210 W / 717 BTU (tối đa).
  • Nhiệt độ vận hành: 0 – 55°C, độ ẩm < 95% (không đọng nước).
  • Tiêu chuẩn an toàn IEC, CSA, UL: Installation Category II, Pollution Degree 2.
  • Kích thước: 640 x 370 x 420 mm
  • Trọng lượng: 30 kg
    Hệ thống điều khiển và phân tích dữ liệu
    Agilent ChemStation Software
    Hệ điều hành: Microsoft Windows XP hoặc Win 7
    Phần mềm 32-bit cho phép đặt tên file có độ dài bất kỳ, có thể chuyển qua các định dạng khác như Excel, Word.
    Hiện thị dữ liệu: Tín hiệu đơn trực tuyến (on-line single signal), đa tín hiệu ngoại tuyến (off-line multiple signal), chồng (phổ, sắc đồ), trừ (phổ, sắc đồ), phóng đại (zoom), bổ xung các thuộc tính của người dùng (đánh dầu trục, đường nền, đánh tên chất, thay đổi font chữ, thanh đo …), nhiệt độ, áp suất, tốc độ dòng.
    Các thông số của LC: Start/stop hệ thống, dòng, bảng biểu gradient, áp suất tối đa/tối thiểu cho bảo vệ cột, thể tích tiêm mẫu có/ không có tiền sử lý mẫu, nhiệt độ cột, bước sóng với chương trình/không chương trình thời gian, các chế độ thu nhận phổ, và xác định tốc độ thu nhận dữ liệu.
    Tích phân
    Một số đặc điểm nổi bật:
  • Khả năng tích phân tự động “Autointegrate” được sử dụng để thiết lập các thông số tích phân ban đầu.
  • Khả năng sử dụng bảng các dữ kiện tích phân riêng rẽ cho mỗi tín hiệu sắc ký nếu nhiều tín hiệu hay nhiều detector được sử dụng đồng thời.
  • Các dữ kiện tích phân được giao tiếp tương tác cho phép người dùng lựa chọn các dữ kiện theo thời gian bằng đồ họa.
  • Tích phân bằng tay cho sắc ký đồ điện đồ (của điện di).
  • Tích phân được tối đa 1000 đỉnh trong một sắc đồ.
    Định lượng: Định lượng được tính dựa trên %, % thường, ngoại chuẩn, % ngoại chuẩn, nội chuẩn và % nội chuẩn của chiều cao hay độ rộng của đỉnh. Các đường chuẩn (phương phát xây dựng đường chuẩn) có thể có nhiều mức độ và bao gồm cả các định nghĩa (giá trị) của chuẩn nội. Các đường chuẩn được tự động lưu dữ và có thể được sử dụng để tính toán lại các giá trị. Hệ thống có thể kiểm định các phương pháp với 1000 đỉnh và 2000 điểm chuẩn.
    Đánh giá dữ liệu 3D (DAD và FLD): Phổ UV-Vis, được thu nhận từ đầu dò DAD, có thể được lựa chọn bằng đồ họa từ một tín hiệu sắc đồ để có thể xem xét và so snáh bằng mắt hay có thể được sử dụng để xác định độ tính khiết của đỉnh, tối ưu các bước sóng và định danh tên chất qua thư viện phổ. Thư viện phổ có thể được mở rộng chức năng để định danh tự động các cấu tử trong (tới) 4 thư viện (do người dùng định nghĩa) dựa trên tên đỉnh hay chất mục tiêu.
    Dữ liệu báo cáo: Một bộ chuẩn các kiểm mẫu báo cáo với các dữ kiện do người dùng quyết định có thể chọn từ một cửa sổ trên màn hình. Tất cả các kiểu mẫu báo cáo đều chứa các nhóm thông tin chuẩn và một loạt các nhóm thông tin lựa chọn. Báo cáo có thể được đưa ra màn hình, in ra giấy hay lưu dữ trong một file bao gồm tất cả các thông tin của một mẫu. Đối với đinh dạng file có thể lựa chọn các định dạng sau: ASCII, CSV, DIF, XLS (MS-Excel) cho chữa và số còn WMF (Windows metafiles) cho đồ họa.
    Tự động hóa: Phần mềm có thể thực hiện các trình tự nhiều phương pháp (multiple-method sequences) cho tối ưu quá trình chạy. Người dùng có thể lựa chọn chạy các trình tự các phân tích hoàn toàn hay chỉ tái sử lý dữ liệu và còn có thể lựa chọn một hay một loạt các quá trình để tạm dừng một trình tự để tiêm một mẫu cần được ưu tiên bằng một phương pháp khác sau đó tiếp tục chạy lại trình tự mà không gấy gián đoạn hay ngắt quãng sự tự động. Các mẫu có thể được bổ xung vào bảng trình tự trong khi trình tự đang được thực hiện mà không làm gián đoạn quá trình vận hành của hệ thống.
    Công cụ GLP: Phần mềm phải được thiết kế theo các tiêu chuẩn được thế giới công nhận và có rất nhiều các tính năng đặc biệt giúp người dùng vận hành trong môi trường được qui định.
  • Có chức năng thu nhận phổ, phân tích xử lý phổ, đánh giá phổ cho detector chuỗi diode, xác đinh độ tinh khiét của peak.
    Cột Zorbax 150mm x 4.6mm id C18
    Eclipse XDB-C18 USP L1, 4.6 x 50, 5
    Guard Cartridges, 4/pk (4.6 x 12.5, 5)
    Guard Hardware Kit
    Máy tính điều khiển + Máy in (mua tại thị trường Việt Nam)
  • Processor: Intel Core i3 Duo E8500 Processor
  • Processor Speed: 3.16 GHz
  • RAM: 4 GB PC3-10600 Memory
  • Hard Drive: 320 GB SATA 3.2
  • HP LA2351g LDCD Monitor 16:9
  • Windows 7 Professional
  • Máy in Laserjet HP 2015 hoặc tương đương
    (Ghi chú: Cấu hình máy tính và máy in có thể tương đương hoặc cao hơn tại thời điểm cung cấp do sự thay đổi của nhà sản xuất HP)
    Lắp đặt và đào tạo
    Lắp đặt và đào tạo sử dụng thiết bị cho cán bộ PTN của Quí Công ty do cán bộ kỹ thuật của Công ty đã được đào tạo tại hãng đảm nhiệm.
    Nội dung đào tạo:
  • Sử dụng thành thạo thiết bị phân tích .
  • Khai thác phần mềm và tất cả tính năng tác dụng của các thiết bị.
  • Phân tích những mẫu cơ bản.
  • Đọc kết quả phân tích và xử lý các kết quả đó.
  • Thực hiện một số bảo dưỡng máy đơn giản đảm bảo cho máy bền, luôn ở tình trang hoạt động tốt, kéo dài tuổi thọ của thiết bị
    Thực hiện thẩm tra và thiết lập hồ sơ IQ/OQ/PQ