Quang phổ hấp thu nguyên tử AAS Model: 240FS/GTA120/PSD120/UltrAA System Hãng sản xuất: Agilent Technologies / Mỹ

Quang phổ hấp thu nguyên tử AAS
Model: 240FS/GTA120/PSD120/UltrAA System
Hãng sản xuất: Agilent Technologies / Mỹ
Thông tin chung:

  • Năm sản xuất: 2014, máy mới 100%.
  • Hệ thống ngọn lửa AA 240FS
  • Hệ thống lò GRAPHITE GTA-120
  • Hệ thống hoá hơi lạnh VGA-77
  • Khi dùng ngọn lửa, có thể đo tất cả các nguyên tố trong một lần hút mẫu
  • Có khả năng phân tích được 67 nguyên tố kim loại
  • Có thể đo đồng thời trên ngọn lửa và lò
    Thông số kỹ thuật:
    Hệ thống ngọn lửa
    Agilent 240FS
    Phân tích cực nhanh và đồng thời nhiều nguyên tố, tự động hoàn toàn, điều khiển bằng phần mềm và PC. Có cơ chế thổi khí sạch làm sạch trong máy
    Hệ thống quang học
  • Hệ thống quang học tia mảnh thích hợp cho cấu hình ngọn lửa và lò
  • Hệ thống quang học được gắn kín, các gương được phủ thạch anh để tăng sự bảo vệ, nhiệt đới hóa, chống ẩm
  • Có bộ quay tia kết hợp ( Rotating Beam Combiner ) thay đổi đưa tia qua mẫu và tia tham chiếu đi vào bộ tạo tia đơn sắc, đảm bảo sự truyền ánh sáng tối đa
  • Hai chùm tia (double beam)
  • Bộ tạo tia đơn sắc tự động, tự hiệu chuẩn ( automated self-calibrating monochromator), cơ cấu Cezny-Turner với bộ dẫn động vi sai bảo đảm độ phân dải cao
  • Cách tử : 1200 vạch/mm
  • Ống nhân quang dải rộng R446 cho toàn dải bước sóng
  • 4 đui đèn gắn cố định trên thân máy, có thể lựa chọn thêm đui lắp đèn siêu nhậy UltrAA cường độ cao, với hệ thống chọn đèn tự động cực nhanh bằng gương quay.
  • Có thể phân tích đồng thời 4 nguyên tố với 4 đèn đơn nguyên tố cùng hoạt động theo mode “Fast Sequential”. Nếu dùng đèn đa nguyên tố có thể phân tích đồng thời nhiều nguyên tố hơn
  • Hiệu chỉnh nền bằng đèn Deuterium cường độ cao
  • Bước sóng 185-900 nm, chọn bước sóng tự động
  • Khe đo: 0.2, 0.5 và 1 nm , chọn tự động
  • Độ dài hội tụ : 250 mm
  • Độ lặp lại bước sóng : 0,04 nm
  • Tốc độ scan : 2000 nm/phút
    Bộ phận nguyên tử hoá ngọn lửa
  • Hệ thống điều khiển khí bằng chương trình hoá cho từng nguyên tố phân tích qua máy tính
  • Nút đánh lửa và nút tắt lửa riêng biệt
  • Hệ thống 8 khoá liên động tự động bảo vệ an toàn, theo dõi hoạt động của các bộ phận sau: đầu đốt (burner), các khớp nối với đầu đốt, bẫy chất lỏng (liquid trap), nút giải áp (pressure relief bung), tấm chắn ngọn lửa ( flame shield), hệ thống vận hành ngọn lửa, nguồn cấp điện, áp suất khí oxy hoá trong bình (safety reservoir)
  • Khi phát hiện các sự cố mất an toàn, các khoá tự động đóng tức thời, ngăn không cho đánh lửa
  • Tấm chắn lửa trên, dưới và ống thoát khí nóng bảo vệ máy khỏi hơi nóng và tia cực tím
  • Điều khiển độ cao ngọn lửa thủ công
    Buồng phun MARK 7 bằng chất liệu Flourinated high density polyethlence được thiết kế để phân tích mẫu trong nước (aqueous) và mẫu trong dung môi hữu cơ
    Đầu đốt không khí/Axetylen
    Phần mềm SpectrAA Pro
  • Phần mềm điều khiển, thu thập và xử lý số liệu được thiết kế và soạn thảo tiên tiến chạy dưới môi trường MS Window với các tính năng cực mạnh trong môi trường đa tác vụ thật sự. Với phương pháp điều khiển trung tâm, tất cả vận hành của máy được điều khiển bởi phần mềm cài đặt trong máy tính
  • Điều khiển hệ thống hoàn toàn tự động, thu thập dữ liệu xử lý số liệu và báo cáo
  • Dựng đường chuẩn với các phương pháp chuẩn nội, chuẩn ngoại, thêm chuẩn
  • Tính toán thống kê
  • Phương pháp xử lý: tích phân, chiều cao, diện tích, độ rộng píc
  • Loại tín hiệu: tín hiệu hấp thụ nguyên tử có bổ chính nền, mẫu, chuẩn và độ phát xạ ngọn lửa
  • Phần mềm kiểm tra chất lượng: với chức năng QC, cho phép kiểm tra mẫu (giới hạn phát hiện, độ lặp lại), mẫu chuẩn, đường chuẩn…Nếu không nằm trong giới hạn tuyến tính của đường chuẩn thì máy sẽ tự động pha loãng hoặc làm giàu rồi tiến hành đo. Nếu độ lặp lại thấp hơn giá trị yêu cầu thì máy cũng tự động đo lại
  • Điều khiển ngọn lửa, lò, bộ nạp mẫu, pha mẫu tự động với chức năng tự động tối ưu hóa chế độ nhiệt độ lò (SRM Auto-optimization ), tráng rửa thông minh (smart rinse) và đo mẫu trong khi đầu lấy mẫu dịch chuyển từ mẫu này sang mẫu khác (pre-emptive sampling)
  • Tự chẩn đoán sự cố
  • Hỗ trợ LIMS
  • Điều khiển tất cả các mô đun và phụ kiện kết nối được với máy chính
    Lò Graphite và bộ nạp mẫu tự động
    Lò GRAPHITE GTA-120
  • Lò graphite GTA 120 tự động hoàn toàn, điều khiển bằng phần mềm bảo đảm sự đồng nhất nhiệt độ cao
  • Điều khiển nhiệt độ qua chương trình hoá từ 40 ºC đến 3000 ºC, tốc độ gia nhiệt tối đa 2000 ºC/s
  • Có khóa an toàn cho nguồn và lò
  • Dòng khí trong : 0 - 0,3 l/phút.
  • Dòng khí ngoài: 0,5 l/phút
  • Dòng khí ngoài tăng cường điều khiển qua PC trong quá trình nguyên tử hoá : 3,0 l/phút
  • Chế độ khí ngoài hai cấp như vậy làm giảm tiêu thụ khí 40% và tăng tuổi thọ của lò
  • Phương pháp tối ưu hóa nhiệt độ lò ( SRM Auto-optimization )
    Bộ nạp mẫu tự động vào lò PSD 120
  • Được điều khiển theo chương trình, chứa tới 50 mẫu trong ống 2mL và 5 ống 25mL cho dung môi, chất chuẩn và chất modifier.
  • Tự động chuẩn bị tới 10 điểm nồng độ chuẩn từ 1 chất chuẩn. Tự động thêm tới 3 chất modifier.
  • Tự động pha loãng mẫu vượt dải. Có thể cô đặc mẫu với tới 99 lần bơm mẫu liên tiếp. Có thể nạp mẫu nóng với nhiệt độ điều khiển theo chương trình từ 40 – 200oC và với tốc độ nạp điều khiển theo chương trình. Dung tích mẫu nạp từ 1 – 70 micro L ( độ lặp lại tốt hơn 1% RSD ).
  • Bình chứa chất tráng rửa nén dung tích 1L, tráng rửa sau mỗi lần phun mẫu.
  • Lựa chọn thêm : chứa tới 130 mẫu trong ống 1,1mL và 5 ống 10mL cho dung môi, chất chuẩn và chất modifier.
    Hệ thống Camera cho GTA 120
    Hệ thống hoá hơi lạnh VGA-77
  • Bằng công nghệ hoá hơi lạnh cho việc xác định nhanh vết Hg và các nguyên tố dạng hydride (Hg, As, Se, Sb, Te, Bi và Sn) ở mức µg/l
  • Đặc trưng:
  • Độ nhậy cao
  • Khả năng phân tích 60-70 mẫu/giờ (mỗi mẫu phân tích 3 lần)
  • Độ chính xác: 1-2% RSD
  • Lượng tiêu thụ mẫu thấp < 8 ml cho mỗi nguyên tố cần phân tích
    Cung cấp gồm
  • Bộ bơm
  • Cuvet bằng thạch anh
  • Chế độ hydride AA bao gồm bộ tách khí/lỏng
  • Bộ giữ tế bào cho đầu đốt
  • Bộ chứa chất phản ứng
  • Bộ ống, dây kết nối
  • Cáp nguồn
    Hydride Module cho VGA
    VGA-77 tubing + connector kit
    CUVÉT Thuỷ Ngân dòng bằng thạch anh
    (Dùng cho bộ VGA 77 để đo thuỷ ngân)
    Máy vi tính
  • Chip xử lý: Intel® Xeon® Quad-Core Processor (2.66 GHz)
  • Mainboard: Chipset: Intel® X58 Express
  • Bộ nhớ RAM: 4 GB RAM;
  • Ổ đĩa cứng: 500 GB
  • Màn hình: 19" LCD;
  • DVD+/- RW SuperMulti SATA
  • Windows: Microsoft Windows 7 (có bản quyền)
    Máy in màu
  • Tốc độ in trắng đen lên đến 15ppm (Laser), màu lên đến 11 ppm (Laser)
  • Khổ giấy: A4;
  • Bộ nhớ: 32 MB;
    *** Ghi chú: Cấu hình máy tính, máy in có thể thay đổi với tính năng kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn tại thời điểm cung cấp do sự thay đổi của nhà sản xuất HP mà không được báo trước.
    Đèn catot rỗng bao gồm đèn ca tốt rỗng được mã hóa thường và đèn ca tốt rỗng siêu nhậy cường độ cao
  • Đèn catốt rỗng đơn nguyên tố được mã hóa, thí dụ
    Hg
    As
    K
    Na
  • Đèn catốt rỗng đa nguyên tố
    Al-Ca-Mg
    Co-Cr-Cu-Fe-Mn-Ni

PHỤ KIỆN ĐỂ MÁY HOẠT ĐỘNG
Bình khí Ar ≥ 99.999% kèm van giảm áp hai cấp
(1 bộ dùng cho lò, 1 bộ dùng cho bộ hóa hơi hydride)
Dùng cho bộ GTA và VGA77
Bình khí Axetylen ≥ 99% kèm van giảm áp hai cấp
(Dùng cho bộ nguyên tử hóa ngọn lửa)
Ổn áp 20 kVA
(Dùng cho toàn bộ hệ thống )
UPS 2 kVA
(Dùng cho PC)
NaBH4 lọ 100g ( Merck ), loại phân tích
(Dùng cho bộ hóa hơi hydrua)
SnCl2 lọ 250g ( Merck ), loại phân tích
(Dùng cho bộ hóa hơi hydrua)
KI lọ 1 kg, (Merck), loại phân tích
(Dùng cho bộ hóa hơi hydrua)
Hút khí thải làm tại Việt Nam
(Dùng cho toàn bộ hệ thống)
Ống chụp hình vuông kích thước 275mm X 275mm, đường kính ống hút tròn 150mm hoặc có thiết diện hình chữ nhật với diện tích tương đương
Lưu lượng tối thiểu 6m3/phút
Quạt hút phải được lắp đặt cách ngọn lửa tối thiểu 3m
Ống chụp đặt cách xa ống khói thiết bị 100mm
Bộ dung dịch chuẩn do Merck sản xuất để dựng đường chuẩn cho các nguyên tố
(loại phân tích, 1 lọ 500 ml, 1000 ppm cho 1 nguyên tố)
Bộ làm lạnh (PolySciences 6506T Water Chiller)

  • Thiết bị làm mát tuần hoàn do hãng Agilent Technologies cung cấp kèm theo hệ thống để đảm bảo cho thiết bị hoạt động ổn định.
  • Bao gồm bộ làm lạnh 1.7 KW, 1.9 L Polyclear fluid, high pressure by-pass valve and removable air-filter, fittings and power cord
  • Không có tác nhân làm lạnh.
  • Nhiệt độ hoạt động: - 10° tới 40°C
  • Độ ổn định nhiệt độ: ± 0,1°C
  • Thể tích chứa: 4,2 L
  • Tốc độ dòng: ≥ 13,2 lít/phút.
  • Áp suất (có thể điều chỉnh được): 20 đến 90 psi.
    Polyclear fluid
    1.9L of coolant for use at operating temperatures above 15oC to help prevent algae growth
    Máy nén khí không dầu
    Model: OF301-4B
    Hãng sản xuất: Jun-Air/Gast/Mỹ
  • Tốc độ dòng: 54 lít/phút;
  • Áp suất tối đa: 8 bar;
  • Bình chứa: 4.0 lít;
  • Độ ồn: ≤ 59 dB(A) ở khoảng cách 1 m;