Một số loại cột hay sử dụng trong dược

#1

ACE C18- 33 x 4,6 mm; 3µm)|
|2|Cột Kromasil C18; 250 x 4,6 mm; 5µm hoặc Nucleosil 100-5 C18; 250 x 4,6 mm; 5 µm)|
|3|NA (thiếu cột:

Purosphare@Star 18e, 125 mm x 4,0 mm; 5µm hoặc tương đương)

Định lượng: Cột Nova pack 150 x 3,9 mm; 4µm|

|4|* NA (Thiếu cột: Devilosil ODS-UG-5; 125 x 3,0 mm; 5µm)

  • Tạp đối hình: Thiếu cột Cột

Chiracel- OD-H 250 x 4,6 mm; 5µm)|
|5|NA: Thiếu cột: Inertsil ODS-3; 5cm x 4,6mm; 3µm|

|6|* Tạp A: Thiếu cột 4 mm x 15 cm containing diol silicagel packing 5µm

  • TCLQ+ ĐL: Cột 4 mm x 25 cm, endcapped octadecylsilyl silica gel 4µm|

|7|TCLQ: Cột Water symmetry 150 x 4,6 mm; C18|

|8|* NA: Thiếu cột 0,25m x 4,6 mm nhồi hạt silicagel gắn nhóm benzenesulfonic acid (10µm)

  • Tạp F: Thiếu cột C18; 5µm; 125 x 3,0 mm|

|9|NA: Thiếu cột spherical base-deactivated end-capped octadecylsilyl silica gel for chromatography , 0,1 m x 4,6 mm, 3µm.|

|10|* TCLQ: Thiếu cột Synergi Polar RP- 80A (250 x 4,6 mm; 4µm) (Gradient)

  • Tạp đối hình: Thiếu cột Chiral Pack AD-H (250 x 4,6 mm)
  • Định lượng: Thiếu cột: ODS Hypersil 125 x 4,6 mm; 3µm|

|11|* Giới hạn tạp E: Thiếu cột Unison UK C18; 250x4,6 mm; 3µm

  • Giới hạn tạp G: Thiếu cột Silicagel for chiral seperation chiral pak AD-H; 250x4,6 mm; 5µm
  • Định lượng: CỘt C18; 150 x 3,9 mm; 4µm|

|12|TCLQ: Cột Princeton 250 x 4 mm; 5µm|

|13|TCLQ: Cột Hypersil BDS, C8 (25 cm x 4,6 mm, 5µm)|

|14|Định lượng+ TCLQ: Thiếu cột: PLRPS (250 x 4,6 mm; 5µm) (styrene/divinylbenzene (PS/DVB) HPLC phase)|

|15|Định lượng + TCLQ: Thiếu cột (150mm x 4.6 mm) 3.5um, C18|

|16|TCLQ Phương pháp A+ Định lượng+ Đồng đều HL:

Thiếu cột: YMC pack ODS AQ; 250 x 4,6 mm; 5µm

  • TCLQ Phương pháp B: Thiếu cột: Symmetry C18; 250 x 4,6 mm; 5µm (chạy gradient)
  • Độ hòa tan: thiếu cột Kromasil C8; 150 x 4,6 mm; 5µm|

|17|Định lượng (Cột L43: 4.0*250,5mcm)|

|18|ĐL: cột Fluorosep-RP Phenyl- 250*4.0, 5mcm|

|19|Định lượng + TCLQ (cột: 150 x 4,6 mm; 3,5µm; C18)|

#2

Cột RCM monosaccharide Part No: 00H-0130-KO; 300 x 7.8 mm.
Guard column: 50 x 7.8 mm; Part No: 03B-0130-KO
NSX: Phenomenex 1 set

Y/c : kiểm Mannitol theo USP 40

#3

1. Chiralpak, AD-RH, 150 x 4.6 mm, 5 mcm, part number: 19724 (NSX : Daicel)

2. Chiralpak, AD-RH, guard cartridge, 10 x 4.0 mm, 5 mcm, part number: 19711 (NSX : Daicel)

3. CHIRALPAK AD-H 250 x 4.6mm, 5um - P/N: 19325 (NSX : Daicel)

4. CHIRALPAK AD-H Guard Cartridge 4.0 x 10mm, 5um - P/N: 19311 (NSX : Daicel)

5. ULTRON ES-OVM – Chiral 5v 150 x 4.6mm (L57-USP) – Code: 15046 (NSX: Shinwa)

#4

Cột Hypersil C-18 BDS, 3µm particle size 10cm x 4.6 mm I.D (1 cây)

#5

Water C18 100 x 4.6mm, 3.5um – code: 186000436 (1 cây)

#6
ULTRON ES-OVM - Chiral 5v 150 x 4.6mm (L57 - USP). Code: 702111651, NSX: Shinwa Chemical Industries 1 cây
L41 (USP), CHIRALPAK AGP, 4.0 mm x 15 cm, 5 µm 1 cây
#7
Cột L48 : sulfonated, cross-lineed polystyrene ưith an outer layer ò submicron, porous, anion- exchange microbeads , 4,0 x250mm,10µm 1 Cây Kiểm tạp nguyên liệu Risedronat Na (USP)
Cột L41 : 4,0 x100mm 1 Cây Kiểm tạp nguyên liệu Benazepril HCl (USP)

|Cột sắc ký chứa thành phần hexadeylamidylsilyl (250 x4.6 , 5µm)|1 Cây|Kiểm tạp nguyên liệu Norfloxacin (EP7)|

|Cột sắc ký chứa thành phần nitrile silicagel (250 x4.6 , 5µm)|1 Cây|Kiểm tạp nguyên liệu Ebastine (BP2013)|

#8

|Cột 0.25 m, đường kính trong 4-8 mm,nhồi nhựa trao đổi ion acid mạnh (5-10 µm) – L17 (pha đảo)|1 cây|Chạy tạp Acid formic
(Povidon) EP 8.0

tap + định lượng ribavirin
#9

Cột 4.6 mm x 25 cm, L45 : Beta cyclodextrin bonded to porous silica particles, 5 to 10 µm in diameter

1 cây

Chỉ tiêu Tạp B của
NL Fexofenadine

(USP 38 – chuyên luận 621)

Cột 0.25 m, đường kính trong 4-8 mm (L17), nhồi nhựa trao đổi ion acid mạnh (5-10 µm)

1 cây

Chạy tạp Acid formic
(Povidon) EP 8.0
tap + định lượng ribavirin

Cột: L = 0.3m, Ø = 3.9 mm,
(L8 —An essentially monomolecular layer of aminopropylsilane chemically bonded to totally porous silica gel support, 3 to 10 µm in diameter)

1 Cây

Chạy Sucralfate
(ĐL)

Yêu cầu chạy pha đảo

CỘT SẮC KÍ THỦY TINH, Đường kính 20mm, dài 20-25cm

1 Cây

  • Dùng chỉ tiêu: Các chất tan trong ether NL Avicel

L21 - 250 x 4.1mm 5mcm (L21 —A rigid, spherical styrene-divinylbenzene copolymer 3 to 10 µm in diameter)

1 Cây

Chạy Alendronat Natri
(ĐL + Tạp)’
USP 34, yêu cầu test cột đạt theo chuyên luận Alendronate Na

#10

Cột: L = 0.3m, Ø = 3.9 mm,
(L8 —An essentially monomolecular layer of aminopropylsilane chemically bonded to totally porous silica gel support, 3 to 10 µm in diameter)

1 Cây

Chạy Sucralfate
(ĐL)

CỘT SẮC KÍ THỦY TINH, Đường kính 20mm, dài 20-25cm

1 Cây

  • Dùng chỉ tiêu: Các chất tan trong ether NL Avicel

L21 - 250 x 4.1mm 5mcm (L21 —A rigid, spherical styrene-divinylbenzene copolymer 3 to 10 µm in diameter)

1 Cây

USP 34, yêu cầu test cột đạt theo chuyên luận Alendronate Na

#11
Cột : C18, 150x 4.6mm,5mcm, Eurospher 1 Cây
Cột : C8, 150x 4.6mm,5mcm (cột Eurospher) 1 Cây
Cột :4.6mm x25cm, 10mcm, Packing L80 Cây
Cột :L21,250 x 4.1mm, 5mcm Cây
#12

Cột sắc ký: 3.9-mm × 30-cm, hạt nhồi L8 (USP) (aminopropylsilane), 5 mcm, hộp 1 cột, 1 hộp

1

Cam kết chạy tạp và ĐL sucralfate theo USP 38

#13
Cột HPLC ULTRON ES-OVM - Chiral 5v 150 x 4.6mm (L57 - USP) Code: 702111651, HỘP 1 CÁI, 1 HỘP 1 HỘP
Cột HPLC Agilent ZORBAX SB - C8 - 5µm 250 x 4.6mm Code: 880975-906 1 cái
#14

(L = 0.25 M, Ø = 4.6 MM, AMINOPROPYLSILYL SILICA GEL FOR CHROMATOGRAPHY R ,5 µM - NGUYÊN LIỆU ASCORBIC ACID EP 8.0)

#15

Cột sắc ký C8, 250x4.6 (10µm) - Nucleosil

#16

Column: l = 0.25 m, Ø = 4.6 mm; end-capped nitrile silica gel for chromatography R

(Yêu cầu chạy được tạp yêu cầu , không đạt sẽ trả hàng)

1 Cây

Chỉ tiêu khối lượng phân tử
trung bình tương đối và tỷ lệ
thành phần alkyl của NL Benzalkonium Clorid

Cột 0.1 m x 4.6 mm,nhồi octadecyl silyl silica gel sắc ký (3 µm)

(Yêu cầu chạy được tạp yêu cầu , không đạt sẽ trả hàng)

cây

Chỉ tiêu tạp chất NL
Hydrochlorothiazide micronised

Cột 4.6-mm × 25-cm; 10-µm chứa chất nhồi L80

(Yêu cầu chạy được tạp yêu cầu , không đạt sẽ trả hàng)

1 Cây

Tạp C Clopidogrel
Bisulfate (USP 38)

#17

Cột 4.6-mm × 25-cm; 10-µm chứa chất nhồi L80

(Yêu cầu chạy được tạp yêu cầu , không đạt sẽ trả hàng)

1 Cây

Tạp C Clopidogrel
Bisulfate (USP 38)

   Cyano (CN), 250 x 4,6 mm, 5 µm

1 cây

Cột Eurospher 250x4.6mm , 5µm – chịu PH cao (PH : 2.0-11.5)

1 Cây

Chạy Azithromycin, Thẩm định Usolin

250mm x 4.6mm
Nucleosil 100- 5NH2 5µm
Part number:25VE190NSJ, NSX: KNAUER

1 Cây

Cột chay D3

#18

Cột Dionex Ionpac AS 7 (L48- uSP), 250x4.0, 10 mcm

#19

Lichrocart 250 x 3.0 – P/N: 1.50155.0001

#20

|Column: l = 0.25 m, Ø = 4.6 mm; end-capped nitrile silica gel for chromatography R|1 Cây|Chỉ tiêu khối lượng phân tử
trung bình tương đối và tỷ lệ

thành phần alkyl của NL Benzalkonium Clorid
Cột 4.6 mm x 25 cm, L45 : Beta cyclodextrin bonded to porous silica particles, 5 to 10 µm in diameter
NL Fexofenadine
Cột 0.1 m x 4.6 mm,nhồi octadecyl silyl silica gel sắc ký (3 µm)
Hydrochlorothiazide micronised
4.6 x 25 cm, chất nhồi L40 (Cellulose tris-3,5-dimethylphenylcarbamate coated porous silica particles,
NL Valsartan